разряди́вший разрядивший

tính từ

Nghĩa

  1. xả hết, phóng điện
  2. xoa dịu, tháo ngòi
  3. tháo đạn, dỡ hàng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразряди́вшийразряди́вшееразряди́вшаяразряди́вшие
Sinh cáchразряди́вшегоразряди́вшегоразряди́вшейразряди́вших
Tặng cáchразряди́вшемуразряди́вшемуразряди́вшейразряди́вшим
Đối cáchразряди́вшего, разряди́вшийразряди́вшееразряди́вшуюразряди́вших, разряди́вшие
Công cụ cáchразряди́вшимразряди́вшимразряди́вшей, разряди́вшеюразряди́вшими
Giới cáchразряди́вшемразряди́вшемразряди́вшейразряди́вших

разряди́ть разрядить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tháo đạn, xả điện
  2. làm dịu căng thẳngситуация атмосферу обстановка

Chia động từ

Tương lai
яразряжу́
тыразря́дишь
он / она / оноразря́дит
мыразря́дим
выразря́дите
ониразря́дят
Quá khứ
Giống đựcразряди́л
Giống cáiразряди́ла
Giống trungразряди́ло
Số nhiềuразряди́ли
Mệnh lệnh
Số ítразряди́
Số nhiềuразряди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разряди́вший
Bị động—разряжённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разряди́в, разрядивши