разры́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể разрыва́тьxé đứt; xé, xé toạc
Nghĩa
- đào lên, bới lên
- xé, xé toạc, phá, đào bới, lục lọi, lật tung
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разро́ю |
| ты | разро́ешь |
| он / она / оно | разро́ет |
| мы | разро́ем |
| вы | разро́ете |
| они | разро́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разры́л |
| Giống cái | разры́ла |
| Giống trung | разры́ло |
| Số nhiều | разры́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разро́й |
| Số nhiều | разро́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разры́вший |
| Bị động | — | разры́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разры́в, разрывши |