разры́тый разрытый

tính từ

Nghĩa

  1. bị đào xới, bị khai quật

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразры́тыйразры́тоеразры́таяразры́тые
Sinh cáchразры́тогоразры́тогоразры́тойразры́тых
Tặng cáchразры́томуразры́томуразры́тойразры́тым
Đối cáchразры́того, разры́тыйразры́тоеразры́туюразры́тых, разры́тые
Công cụ cáchразры́тымразры́тымразры́той, разры́тоюразры́тыми
Giới cáchразры́томразры́томразры́тойразры́тых
Dạng ngắnразрытразрыторазрытаразрыты

разры́ть разрыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đào lên, bới lên
  2. xé, xé toạc, phá, đào bới, lục lọi, lật tung

Chia động từ

Tương lai
яразро́ю
тыразро́ешь
он / она / оноразро́ет
мыразро́ем
выразро́ете
ониразро́ют
Quá khứ
Giống đựcразры́л
Giống cáiразры́ла
Giống trungразры́ло
Số nhiềuразры́ли
Mệnh lệnh
Số ítразро́й
Số nhiềuразро́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разры́вший
Bị động—разры́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разры́в, разрывши