разры́вший разрывший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đào xới
  2. đã làm nổ tung
  3. đã xé rách

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразры́вшийразры́вшееразры́вшаяразры́вшие
Sinh cáchразры́вшегоразры́вшегоразры́вшейразры́вших
Tặng cáchразры́вшемуразры́вшемуразры́вшейразры́вшим
Đối cáchразры́вшего, разры́вшийразры́вшееразры́вшуюразры́вших, разры́вшие
Công cụ cáchразры́вшимразры́вшимразры́вшей, разры́вшеюразры́вшими
Giới cáchразры́вшемразры́вшемразры́вшейразры́вших

разры́ть разрыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đào lên, bới lên
  2. xé, xé toạc, phá, đào bới, lục lọi, lật tung

Chia động từ

Tương lai
яразро́ю
тыразро́ешь
он / она / оноразро́ет
мыразро́ем
выразро́ете
ониразро́ют
Quá khứ
Giống đựcразры́л
Giống cáiразры́ла
Giống trungразры́ло
Số nhiềuразры́ли
Mệnh lệnh
Số ítразро́й
Số nhiềuразро́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разры́вший
Bị động—разры́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разры́в, разрывши