разро́зненный
tính từ
Nghĩa
- không đủ bộ, không trọn bộ, tản mát, lẻ tẻ, thiếuнеполный
- tản mạn, rời rạc, phân tán, riêng lẻ, riêng biệt, không nhất tríразъединённый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разро́зненный | разро́зненное | разро́зненная | разро́зненные |
| Sinh cách | разро́зненного | разро́зненного | разро́зненной | разро́зненных |
| Tặng cách | разро́зненному | разро́зненному | разро́зненной | разро́зненным |
| Đối cách | разро́зненный, разро́зненного | разро́зненное | разро́зненную | разро́зненные, разро́зненных |
| Công cụ cách | разро́зненным | разро́зненным | разро́зненной, разро́зненною | разро́зненными |
| Giới cách | разро́зненном | разро́зненном | разро́зненной | разро́зненных |
| Dạng ngắn | разро́знен | разро́зненно | разро́зненна | разро́зненны |
Ví dụ
- разрозненные томаnhững tập lẻ tẻ (không trọn bộ, không đủ bộ)
- разрозненный комплект бельяbộ đồ trải giường thiếu (không đủ)