разроди́вшийся
tính từ
Nghĩa
- cuối cùng đã làm ra, cho ra sản phẩmafter much effort
- đã sinh con, đẻof a child
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разроди́вшийся | разроди́вшееся | разроди́вшаяся | разроди́вшиеся |
| Sinh cách | разроди́вшегося | разроди́вшегося | разроди́вшейся | разроди́вшихся |
| Tặng cách | разроди́вшемуся | разроди́вшемуся | разроди́вшейся | разроди́вшимся |
| Đối cách | разроди́вшегося, разроди́вшийся | разроди́вшееся | разроди́вшуюся | разроди́вшихся, разроди́вшиеся |
| Công cụ cách | разроди́вшимся | разроди́вшимся | разроди́вшейся, разроди́вшеюся | разроди́вшимися |
| Giới cách | разроди́вшемся | разроди́вшемся | разроди́вшейся | разроди́вшихся |