разре́з
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chỗ xẻ, đường xẻ, lỗ xẻместо
- Mỏ lộ thiên
- tiết diện, mặt cắt, lát cắt, nhát cắtсечение
- xẻ, cắtдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разре́з | разре́зи |
| Sinh cách | разре́за | разре́зов |
| Tặng cách | разре́зу | разре́зам |
| Đối cách | разре́з | разре́зи |
| Công cụ cách | разре́зом | разре́зами |
| Giới cách | разре́зе | разре́зах |
Ví dụ
- разрез глазkhe mắt, hình dáng lỗ mắt
- в этом разрезеđứng về phương diện này, xét trên quan điểm này, dưới góc độ này
- поперечный разрезthiết diện (mặt cắt) ngang