разоше́дшийся
tính từ
Nghĩa
- mất kiểm soát, kích động, quá khích
- tan rã, phân tán, tách ra
- bán chạy, được ưa chuộng
- bung chỉ, tưa ra, rách toạc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разоше́дшийся | разоше́дшееся | разоше́дшаяся | разоше́дшиеся |
| Sinh cách | разоше́дшегося | разоше́дшегося | разоше́дшейся | разоше́дшихся |
| Tặng cách | разоше́дшемуся | разоше́дшемуся | разоше́дшейся | разоше́дшимся |
| Đối cách | разоше́дшегося, разоше́дшийся | разоше́дшееся | разоше́дшуюся | разоше́дшихся, разоше́дшиеся |
| Công cụ cách | разоше́дшимся | разоше́дшимся | разоше́дшейся, разоше́дшеюся | разоше́дшимися |
| Giới cách | разоше́дшемся | разоше́дшемся | разоше́дшейся | разоше́дшихся |