разоше́дшийся разошедшийся

tính từ

Nghĩa

  1. mất kiểm soát, kích động, quá khích
  2. tan rã, phân tán, tách ra
  3. bán chạy, được ưa chuộng
  4. bung chỉ, tưa ra, rách toạc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразоше́дшийсяразоше́дшеесяразоше́дшаясяразоше́дшиеся
Sinh cáchразоше́дшегосяразоше́дшегосяразоше́дшейсяразоше́дшихся
Tặng cáchразоше́дшемусяразоше́дшемусяразоше́дшейсяразоше́дшимся
Đối cáchразоше́дшегося, разоше́дшийсяразоше́дшеесяразоше́дшуюсяразоше́дшихся, разоше́дшиеся
Công cụ cáchразоше́дшимсяразоше́дшимсяразоше́дшейся, разоше́дшеюсяразоше́дшимися
Giới cáchразоше́дшемсяразоше́дшемсяразоше́дшейсяразоше́дшихся

разойти́сь разойтись

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tách ra, chia tay, tan cuộc

Chia động từ

Tương lai
яразойду́сь
тыразойдёшься
он / она / оноразойдётся
мыразойдёмся
выразойдётесь
ониразойду́тся
Quá khứ
Giống đựcразошёлся
Giống cáiразошла́сь
Giống trungразошло́сь
Số nhiềuразошли́сь
Mệnh lệnh
Số ítразойди́сь
Số nhiềuразойди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разоше́дшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разойдя́сь