разохо́титься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Thèm, muốn, thèm muốn, thèm khát
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разохо́чусь |
| ты | разохо́тишься |
| он / она / оно | разохо́тится |
| мы | разохо́тимся |
| вы | разохо́титесь |
| они | разохо́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разохо́тился |
| Giống cái | разохо́тилась |
| Giống trung | разохо́тилось |
| Số nhiều | разохо́тились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разохо́ться |
| Số nhiều | разохо́тьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разохо́тившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разохо́тясь | разохотившись |