разо́хаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rên rỉ, than vãn, kêu ca, rên hừ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разо́хаюсь |
| ты | разо́хаешься |
| он / она / оно | разо́хается |
| мы | разо́хаемся |
| вы | разо́хаетесь |
| они | разо́хаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разо́хался |
| Giống cái | разо́халась |
| Giống trung | разо́халось |
| Số nhiều | разо́хались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разо́хайся |
| Số nhiều | разо́хайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разо́хавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разохавшись |