разоспа́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngủ say, ngủ quên, ngủ nướng, ngủ thiếp đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разосплю́сь |
| ты | разоспи́шься |
| он / она / оно | разоспи́тся |
| мы | разоспи́мся |
| вы | разоспи́тесь |
| они | разоспя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разоспа́лся |
| Giống cái | разоспала́сь |
| Giống trung | разоспа́лось//разоспало́сь |
| Số nhiều | разоспа́лись//разоспали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разоспи́сь |
| Số nhiều | разоспи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разоспа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разоспавшись |