разоружи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể разоружа́тьtước vũ khí, giải giới, tước khí giới, giải giáp; tháo gỡ, dỡ bỏ, tháo rời, giải giáp
Nghĩa
- giải giáp, tháo dỡ, tháo gỡ, phá bỏ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разоружу́ |
| ты | разоружи́шь |
| он / она / оно | разоружи́т |
| мы | разоружи́м |
| вы | разоружи́те |
| они | разоружа́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разоружи́л |
| Giống cái | разоружи́ла |
| Giống trung | разоружи́ло |
| Số nhiều | разоружи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разоружи́ |
| Số nhiều | разоружи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разоружи́вший |
| Bị động | — | разоружённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разоружи́в, разоруживши |