разоде́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Mặc diện cho, cho. . . mặc đẹp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разоде́ну |
| ты | разоде́нешь |
| он / она / оно | разоде́нет |
| мы | разоде́нем |
| вы | разоде́нете |
| они | разоде́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разоде́л |
| Giống cái | разоде́ла |
| Giống trung | разоде́ло |
| Số nhiều | разоде́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разоде́нь |
| Số nhiều | разоде́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разоде́вший |
| Bị động | — | разоде́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разоде́в, разодевши |
Ví dụ
- разодеть ребёнка, как куклуmặc diện cho đứa bé như búp bê, cho đứa bé mặc đẹp như búp bê