разоде́тый разодетый

tính từ

Nghĩa

  1. Diện ngất, mặc rất đẹp, mặc rất sang, ăn mặc sang trọng, lên khuôn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразоде́тыйразоде́тоеразоде́таяразоде́тые
Sinh cáchразоде́тогоразоде́тогоразоде́тойразоде́тых
Tặng cáchразоде́томуразоде́томуразоде́тойразоде́тым
Đối cáchразоде́тый, разоде́тогоразоде́тоеразоде́туюразоде́тые, разоде́тых
Công cụ cáchразоде́тымразоде́тымразоде́той, разоде́тоюразоде́тыми
Giới cáchразоде́томразоде́томразоде́тойразоде́тых
Dạng ngắnразоде́тразоде́торазоде́таразоде́ты

разоде́ть разодеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Mặc diện cho, cho. . . mặc đẹp

Chia động từ

Tương lai
яразоде́ну
тыразоде́нешь
он / она / оноразоде́нет
мыразоде́нем
выразоде́нете
ониразоде́нут
Quá khứ
Giống đựcразоде́л
Giống cáiразоде́ла
Giống trungразоде́ло
Số nhiềuразоде́ли
Mệnh lệnh
Số ítразоде́нь
Số nhiềuразоде́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разоде́вший
Bị động—разоде́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разоде́в, разодевши

Ví dụ

  • разодеть ребёнка, как куклу
    mặc diện cho đứa bé như búp bê, cho đứa bé mặc đẹp như búp bê