ра́зовый
tính từ
Nghĩa
- Một lần, một lượt, một bận
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́зовый | ра́зовое | ра́зовая | ра́зовые |
| Sinh cách | ра́зового | ра́зового | ра́зовой | ра́зовых |
| Tặng cách | ра́зовому | ра́зовому | ра́зовой | ра́зовым |
| Đối cách | ра́зовый, ра́зового | ра́зовое | ра́зовую | ра́зовые, ра́зовых |
| Công cụ cách | ра́зовым | ра́зовым | ра́зовой, ра́зовою | ра́зовыми |
| Giới cách | ра́зовом | ра́зовом | ра́зовой | ра́зовых |
| Dạng ngắn | ра́зов | ра́зово | ра́зова | ра́зовы |
Ví dụ
- разовый билетvé dùng một lần
- разовый пропускgiấy vào cửa một lần