Nghĩa
- Bị vạch mặtvạch trần, lột trần, bóc trần, tố cáo, lật tẩy, tố giác, phát giác, lột mặt nạ, vạch mặt chỉ trán
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разоблача́юсь |
|---|
| ты | разоблача́ешься |
|---|
| он / она / оно | разоблача́ется |
|---|
| мы | разоблача́емся |
|---|
| вы | разоблача́етесь |
|---|
| они | разоблача́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разоблача́лся |
|---|
| Giống cái | разоблача́лась |
|---|
| Giống trung | разоблача́лось |
|---|
| Số nhiều | разоблача́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разоблача́йся |
|---|
| Số nhiều | разоблача́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разоблача́ющийся | разоблача́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разоблача́ясь | разоблачавшись |
|---|