разоби́деться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Hết sức bực mình, rất phật lòng, hết sức phật ý
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разоби́жусь |
| ты | разоби́дишься |
| он / она / оно | разоби́дится |
| мы | разоби́димся |
| вы | разоби́дитесь |
| они | разоби́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разоби́делся |
| Giống cái | разоби́делась |
| Giống trung | разоби́делось |
| Số nhiều | разоби́делись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разоби́дься |
| Số nhiều | разоби́дьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разоби́девшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разоби́девшись |