разню́хать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh hơi, ngửi tìm, phát hiện, tìm ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разню́хаю |
| ты | разню́хаешь |
| он / она / оно | разню́хает |
| мы | разню́хаем |
| вы | разню́хаете |
| они | разню́хают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разню́хал |
| Giống cái | разню́хала |
| Giống trung | разню́хало |
| Số nhiều | разню́хали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разню́хай |
| Số nhiều | разню́хайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разню́хавший |
| Bị động | — | разню́ханный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разню́хав, разнюхавши |