разнузда́вший разнуздавший

tính từ

Nghĩa

  1. buông thả, không kiềm chế

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразнузда́вшийразнузда́вшееразнузда́вшаяразнузда́вшие
Sinh cáchразнузда́вшегоразнузда́вшегоразнузда́вшейразнузда́вших
Tặng cáchразнузда́вшемуразнузда́вшемуразнузда́вшейразнузда́вшим
Đối cáchразнузда́вшего, разнузда́вшийразнузда́вшееразнузда́вшуюразнузда́вших, разнузда́вшие
Công cụ cáchразнузда́вшимразнузда́вшимразнузда́вшей, разнузда́вшеюразнузда́вшими
Giới cáchразнузда́вшемразнузда́вшемразнузда́вшейразнузда́вших

разнузда́ть разнуздать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tháo cương, tháo dây cương

Chia động từ

Tương lai
яразнузда́ю
тыразнузда́ешь
он / она / оноразнузда́ет
мыразнузда́ем
выразнузда́ете
ониразнузда́ют
Quá khứ
Giống đựcразнузда́л
Giống cáiразнузда́ла
Giống trungразнузда́ло
Số nhiềuразнузда́ли
Mệnh lệnh
Số ítразнузда́й
Số nhiềuразнузда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разнузда́вший
Bị động—разну́зданный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разнуздав, разнуздавши