разногла́сие разногласие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Bất hòa, bất đồng, bất đồng ý kiến
  2. trái ngược mâu thuẫn, bất nhất, không ăn khớp, không nhất tríпротиворечиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchразногла́сиеразногла́сия
Sinh cáchразногла́сияразногла́сий
Tặng cáchразногла́сиюразногла́сиям
Đối cáchразногла́сиеразногла́сия
Công cụ cáchразногла́сиемразногла́сиями
Giới cáchразногла́сииразногла́сиях

Ví dụ

  • разногласие во взглядах
    [sự] bất đồng trong (về) quan điểm
  • разногласие в показаниях
    sự bất nhất (không ăn khớp, trái ngược, tiền hậu bất nhất) trong lời cung khai