разне́жничаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- âu yếm, ngọt ngào, làm nũng, yêu đương
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разне́жничаюсь |
| ты | разне́жничаешься |
| он / она / оно | разне́жничается |
| мы | разне́жничаемся |
| вы | разне́жничаетесь |
| они | разне́жничаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разне́жничался |
| Giống cái | разне́жничалась |
| Giống trung | разне́жничалось |
| Số nhiều | разне́жничались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разне́жничайся |
| Số nhiều | разне́жничайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разне́жничавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разнежничавшись |