размышле́ние размышление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Suy nghĩ, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ, suy tưởng, suy xét, trầm ngâm suy nghĩ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchразмышле́ниеразмышле́ния
Sinh cáchразмышле́нияразмышле́ний
Tặng cáchразмышле́ниюразмышле́ниям
Đối cáchразмышле́ниеразмышле́ния
Công cụ cáchразмышле́ниемразмышле́ниями
Giới cáchразмышле́нииразмышле́ниях

Ví dụ

  • по зрелом размышлении
    sau khi suy nghĩ chinh chắn, sau khi suy xét ky càng
  • погрузиться в размышления
    đắm mình suy nghĩ, trầm ngâm nghĩ ngợi, trầm tư mặc tưởng
  • это наводить на размышления
    cái đó làm suy nghĩ (nghĩ ngợi)