размышле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Suy nghĩ, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ, suy tưởng, suy xét, trầm ngâm suy nghĩ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | размышле́ние | размышле́ния |
| Sinh cách | размышле́ния | размышле́ний |
| Tặng cách | размышле́нию | размышле́ниям |
| Đối cách | размышле́ние | размышле́ния |
| Công cụ cách | размышле́нием | размышле́ниями |
| Giới cách | размышле́нии | размышле́ниях |
Ví dụ
- по зрелом размышленииsau khi suy nghĩ chinh chắn, sau khi suy xét ky càng
- погрузиться в размышленияđắm mình suy nghĩ, trầm ngâm nghĩ ngợi, trầm tư mặc tưởng
- это наводить на размышленияcái đó làm suy nghĩ (nghĩ ngợi)

