размы́слить
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể размышля́тьSuy nghĩ, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ, suy tưởng, suy xét, trầm ngâm suy nghĩ, suy tư, ngẫm
Nghĩa
- suy ngẫm
- trầm tư, nghiền ngẫm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | размы́слю |
| ты | размы́слишь |
| он / она / оно | размы́слит |
| мы | размы́слим |
| вы | размы́слите |
| они | размы́слят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | размы́слил |
| Giống cái | размы́слила |
| Giống trung | размы́слило |
| Số nhiều | размы́слили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | размы́сли |
| Số nhiều | размы́слите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | размы́сливший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | размы́слив, размы́сливши |