размочи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngâm cho mềm, làm mềm bằng nước, thấm nước
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | размочу́ |
| ты | размо́чишь |
| он / она / оно | размо́чит |
| мы | размо́чим |
| вы | размо́чите |
| они | размо́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | размочи́л |
| Giống cái | размочи́ла |
| Giống trung | размочи́ло |
| Số nhiều | размочи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | размочи́ |
| Số nhiều | размочи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | размочи́вший |
| Bị động | — | размо́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | размочи́в, размочивши |