размота́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tháo ra, tở ra, gỡ ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | — |
| ты | — |
| он / она / оно | размота́ется |
| мы | — |
| вы | — |
| они | размота́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | размота́лся |
| Giống cái | размота́лась |
| Giống trung | размота́лось |
| Số nhiều | размота́лись |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | размота́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | размота́вшись |