размори́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mệt lả vì nóng, rã rời vì nắng, kiệt sức vì nóng, uể oải vì nóng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разморю́сь |
| ты | размори́шься |
| он / она / оно | размори́тся |
| мы | размори́мся |
| вы | размори́тесь |
| они | разморя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | размори́лся |
| Giống cái | размори́лась |
| Giống trung | размори́лось |
| Số nhiều | размори́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | размори́сь |
| Số nhiều | размори́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | размори́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разморившись, разморя́сь |