размори́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . mệt lửmệt nhoài, mệt lử cò bợ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разморю́ |
| ты | размори́шь |
| он / она / оно | размори́т |
| мы | размори́м |
| вы | размори́те |
| они | разморя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | размори́л |
| Giống cái | размори́ла |
| Giống trung | размори́ло |
| Số nhiều | размори́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | размори́ |
| Số nhiều | размори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | размори́вший |
| Bị động | — | разморённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разморив, разморивши, разморя́ |
Ví dụ
- меня разморитьило от жарыtôi bị mệt lử (mệt nhoài, mệt lử cò bợ) vì nóng nực, trời nóng bức làm tôi mệt lử (mệt nhoài, mệt lử cò bợ)