размонти́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- tháo dỡ, tháo rời, tháo lắp, tháo ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | размонти́рую |
| ты | размонти́руешь |
| он / она / оно | размонти́рует |
| мы | размонти́руем |
| вы | размонти́руете |
| они | размонти́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | размонти́ровал |
| Giống cái | размонти́ровала |
| Giống trung | размонти́ровало |
| Số nhiều | размонти́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | размонти́руй |
| Số nhiều | размонти́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | размонтировавший |
| Bị động | — | размонти́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | размонтировав, размонтировавши |