размонтировавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tháo dỡ, đã tháo lắp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразмонтировавшийразмонтировавшееразмонтировавшаяразмонтировавшие
Sinh cáchразмонтировавшегоразмонтировавшегоразмонтировавшейразмонтировавших
Tặng cáchразмонтировавшемуразмонтировавшемуразмонтировавшейразмонтировавшим
Đối cáchразмонтировавшего, размонтировавшийразмонтировавшееразмонтировавшуюразмонтировавших, размонтировавшие
Công cụ cáchразмонтировавшимразмонтировавшимразмонтировавшей, размонтировавшеюразмонтировавшими
Giới cáchразмонтировавшемразмонтировавшемразмонтировавшейразмонтировавших

размонти́ровать размонтировать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. tháo dỡ, tháo rời, tháo lắp, tháo ra

Chia động từ

Hiện tại
яразмонти́рую
тыразмонти́руешь
он / она / оноразмонти́рует
мыразмонти́руем
выразмонти́руете
ониразмонти́руют
Quá khứ
Giống đựcразмонти́ровал
Giống cáiразмонти́ровала
Giống trungразмонти́ровало
Số nhiềuразмонти́ровали
Mệnh lệnh
Số ítразмонти́руй
Số nhiềuразмонти́руйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—размонтировавший
Bị động—размонти́рованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—размонтировав, размонтировавши