размозжи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ép vỡ tan, ép giập, ép vụnдавлением
- đập tan, đập vỡ, đánh giập, đập vỡ tanударом
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | размозжу́ |
| ты | размозжи́шь |
| он / она / оно | размозжи́т |
| мы | размозжи́м |
| вы | размозжи́те |
| они | размозжа́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | размозжи́л |
| Giống cái | размозжи́ла |
| Giống trung | размозжи́ло |
| Số nhiều | размозжи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | размозжи́ |
| Số nhiều | размозжи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | размозжи́вший |
| Bị động | — | размозжённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | размозжи́в, размозживши |
Ví dụ
- размозжить кому-л. головуđập vỡ đầu ai, đánh ai vỡ đầu