размеща́ющийся размещающийся

tính từ

Nghĩa

  1. đang được bố trí, đang nằm tại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразмеща́ющийсяразмеща́ющеесяразмеща́ющаясяразмеща́ющиеся
Sinh cáchразмеща́ющегосяразмеща́ющегосяразмеща́ющейсяразмеща́ющихся
Tặng cáchразмеща́ющемусяразмеща́ющемусяразмеща́ющейсяразмеща́ющимся
Đối cáchразмеща́ющегося, размеща́ющийсяразмеща́ющеесяразмеща́ющуюсяразмеща́ющихся, размеща́ющиеся
Công cụ cáchразмеща́ющимсяразмеща́ющимсяразмеща́ющейся, размеща́ющеюсяразмеща́ющимися
Giới cáchразмеща́ющемсяразмеща́ющемсяразмеща́ющейсяразмеща́ющихся

размеща́ться размещаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đóng, bố tríо войсках, об учрежденияхđược
  2. được thu xếp, có chỗ ở, ởв каком-л. по мещенииxếp đặt, bố trí
  3. Được xếp đặtphân bố, phân phối, bố trí

Chia động từ

Hiện tại
яразмеща́юсь
тыразмеща́ешься
он / она / оноразмеща́ется
мыразмеща́емся
выразмеща́етесь
ониразмеща́ются
Quá khứ
Giống đựcразмеща́лся
Giống cáiразмеща́лась
Giống trungразмеща́лось
Số nhiềuразмеща́лись
Mệnh lệnh
Số ítразмеща́йся
Số nhiềuразмеща́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразмеща́ющийсяразмеща́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразмеща́ясьразмещавшись

Ví dụ

  • в доме размещатьсяаются аптека и прачечная
    trong ngôi nhà có cửa hàng dược phẩm và hiệu giặt