размеща́вший размещавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bố trí, đã sắp xếp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразмеща́вшийразмеща́вшееразмеща́вшаяразмеща́вшие
Sinh cáchразмеща́вшегоразмеща́вшегоразмеща́вшейразмеща́вших
Tặng cáchразмеща́вшемуразмеща́вшемуразмеща́вшейразмеща́вшим
Đối cáchразмеща́вшего, размеща́вшийразмеща́вшееразмеща́вшуюразмеща́вших, размеща́вшие
Công cụ cáchразмеща́вшимразмеща́вшимразмеща́вшей, размеща́вшеюразмеща́вшими
Giới cáchразмеща́вшемразмеща́вшемразмеща́вшейразмеща́вших

размеща́ть размещать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bố tríвойска
  2. phân phốiраспределять
  3. thu xếp chỗ ởкого-л. по комнатамxếp đặt, bố trí
  4. Xếp đặt phân bố, phân phối, xếp chỗ

Chia động từ

Hiện tại
яразмеща́ю
тыразмеща́ешь
он / она / оноразмеща́ет
мыразмеща́ем
выразмеща́ете
ониразмеща́ют
Quá khứ
Giống đựcразмеща́л
Giống cáiразмеща́ла
Giống trungразмеща́ло
Số nhiềuразмеща́ли
Mệnh lệnh
Số ítразмеща́й
Số nhiềuразмеща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразмеща́ющийразмеща́вший
Bị độngразмеща́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразмеща́яразмещав, размещавши