размеря́вший размерявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đo đạc, đã phân chia theo tỷ lệ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразмеря́вшийразмеря́вшееразмеря́вшаяразмеря́вшие
Sinh cáchразмеря́вшегоразмеря́вшегоразмеря́вшейразмеря́вших
Tặng cáchразмеря́вшемуразмеря́вшемуразмеря́вшейразмеря́вшим
Đối cáchразмеря́вшего, размеря́вшийразмеря́вшееразмеря́вшуюразмеря́вших, размеря́вшие
Công cụ cáchразмеря́вшимразмеря́вшимразмеря́вшей, размеря́вшеюразмеря́вшими
Giới cáchразмеря́вшемразмеря́вшемразмеря́вшейразмеря́вших

размеря́ть размерять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lượng, lườngперен.
  2. Đo, đo đạc, đo lường trắc độ, trắc đạc

Chia động từ

Hiện tại
яразмеря́ю
тыразмеря́ешь
он / она / оноразмеря́ет
мыразмеря́ем
выразмеря́ете
ониразмеря́ют
Quá khứ
Giống đựcразмеря́л
Giống cáiразмеря́ла
Giống trungразмеря́ло
Số nhiềuразмеря́ли
Mệnh lệnh
Số ítразмеря́й
Số nhiềuразмеря́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразмеря́ющийразмеря́вший
Bị độngразмеряемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразме́ряяразмеряв, размерявши