разменя́вший разменявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đổi tiền lẻ, đã phá tiềnmoney
  2. đã trao đổi, đã đổi lấy thứ kém hơnfor something less

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразменя́вшийразменя́вшееразменя́вшаяразменя́вшие
Sinh cáchразменя́вшегоразменя́вшегоразменя́вшейразменя́вших
Tặng cáchразменя́вшемуразменя́вшемуразменя́вшейразменя́вшим
Đối cáchразменя́вшего, разменя́вшийразменя́вшееразменя́вшуюразменя́вших, разменя́вшие
Công cụ cáchразменя́вшимразменя́вшимразменя́вшей, разменя́вшеюразменя́вшими
Giới cáchразменя́вшемразменя́вшемразменя́вшейразменя́вших

разменя́ть разменять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đổi lẻ
  2. đổi lấy
  3. đổi tiền lớn thành tiền lẻbig bills into smaller ones

Chia động từ

Tương lai
яразменя́ю
тыразменя́ешь
он / она / оноразменя́ет
мыразменя́ем
выразменя́ете
ониразменя́ют
Quá khứ
Giống đựcразменя́л
Giống cáiразменя́ла
Giống trungразменя́ло
Số nhiềuразменя́ли
Mệnh lệnh
Số ítразменя́й
Số nhiềuразменя́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разменя́вший
Bị động—разме́нянный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разменя́в, разменявши