размаха́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vẫy, vung, giơ cao, múa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | размашу́сь |
| ты | разма́шешься |
| он / она / оно | разма́шется |
| мы | разма́шемся |
| вы | разма́шетесь |
| они | разма́шутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | размаха́лся |
| Giống cái | размаха́лась |
| Giống trung | размаха́лось |
| Số nhiều | размаха́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | размаши́сь |
| Số nhiều | размаши́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | размаха́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | размахавшись |