размагни́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Khử từ, tiêu từ, làm mất từ lực
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | размагни́чиваю |
| ты | размагни́чиваешь |
| он / она / оно | размагни́чивает |
| мы | размагни́чиваем |
| вы | размагни́чиваете |
| они | размагни́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | размагни́чивал |
| Giống cái | размагни́чивала |
| Giống trung | размагни́чивало |
| Số nhiều | размагни́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | размагни́чивай |
| Số nhiều | размагни́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | размагни́чивающий | размагни́чивавший |
| Bị động | размагни́чиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | размагни́чивая | размагничивав, размагничивавши |