разлюби́вший разлюбивший

tính từ

Nghĩa

  1. hết yêu, không còn yêu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразлюби́вшийразлюби́вшееразлюби́вшаяразлюби́вшие
Sinh cáchразлюби́вшегоразлюби́вшегоразлюби́вшейразлюби́вших
Tặng cáchразлюби́вшемуразлюби́вшемуразлюби́вшейразлюби́вшим
Đối cáchразлюби́вшего, разлюби́вшийразлюби́вшееразлюби́вшуюразлюби́вших, разлюби́вшие
Công cụ cáchразлюби́вшимразлюби́вшимразлюби́вшей, разлюби́вшеюразлюби́вшими
Giới cáchразлюби́вшемразлюби́вшемразлюби́вшейразлюби́вших

разлюби́ть разлюбить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chêо спуругах тж.
  2. Không yêu. . . nữa, không thích. . . nữa

Chia động từ

Tương lai
яразлюблю́
тыразлю́бишь
он / она / оноразлю́бит
мыразлю́бим
выразлю́бите
ониразлю́бят
Quá khứ
Giống đựcразлюби́л
Giống cáiразлюби́ла
Giống trungразлюби́ло
Số nhiềuразлюби́ли
Mệnh lệnh
Số ítразлюби́
Số nhiềuразлюби́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разлюби́вший
Bị động—разлю́бленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разлюби́в, разлюбивши

Ví dụ

  • он её разлюбитьил
    anh ta không yêu chị ấy nữa, anh ta chê vợ

Từ liên quan