разле́чься разлечься

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Nằm xoài, nằm dài, nằm thườn thượt

Chia động từ

Tương lai
яразля́гусь
тыразля́жешься
он / она / оноразля́жется
мыразля́жемся
выразля́жетесь
ониразля́гутся
Quá khứ
Giống đựcразлёгся
Giống cáiразлегла́сь
Giống trungразлегло́сь
Số nhiềuразлегли́сь
Mệnh lệnh
Số ítразля́гся
Số nhiềuразля́гтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разлёгшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разлёгшись