раззя́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- há miệng, mở to miệng, há hốc miệng, há hốcmouth
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раззя́влю |
| ты | раззя́вишь |
| он / она / оно | раззя́вит |
| мы | раззя́вим |
| вы | раззя́вите |
| они | раззя́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раззя́вил |
| Giống cái | раззя́вила |
| Giống trung | раззя́вило |
| Số nhiều | раззя́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раззя́вь |
| Số nhiều | раззя́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раззя́вивший |
| Bị động | — | раззя́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раззявив, раззявивши |