раззуде́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngứa ngáy, đau nhói, thèm hành động, bứt rứt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раззужу́сь |
| ты | раззуди́шься |
| он / она / оно | раззуди́тся |
| мы | раззуди́мся |
| вы | раззуди́тесь |
| они | раззудя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раззуде́лся |
| Giống cái | раззуде́лась |
| Giống trung | раззуде́лось |
| Số nhiều | раззуде́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раззуди́сь |
| Số nhiều | раззуди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раззуде́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раззудевшись |