Nghĩa
- Xúi giục, kích động, khích lệ, kích thích, làm. . . hăng lên
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | раззадо́риваю |
|---|
| ты | раззадо́риваешь |
|---|
| он / она / оно | раззадо́ривает |
|---|
| мы | раззадо́риваем |
|---|
| вы | раззадо́риваете |
|---|
| они | раззадо́ривают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | раззадо́ривал |
|---|
| Giống cái | раззадо́ривала |
|---|
| Giống trung | раззадо́ривало |
|---|
| Số nhiều | раззадо́ривали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | раззадо́ривай |
|---|
| Số nhiều | раззадо́ривайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | раззадо́ривающий | раззадо́ривавший |
|---|
| Bị động | раззадо́риваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | раззадо́ривая | раззадоривав, раззадоривавши |
|---|