разжёвывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giải thích kỹ càng, cắt nghĩa chu đáoВ Дthông tụcрастолковыватьперен.
- nhai, nháВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разжёвываю |
| ты | разжёвываешь |
| он / она / оно | разжёвывает |
| мы | разжёвываем |
| вы | разжёвываете |
| они | разжёвывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разжёвывал |
| Giống cái | разжёвывала |
| Giống trung | разжёвывало |
| Số nhiều | разжёвывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разжёвывай |
| Số nhiều | разжёвывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разжёвывающий | разжёвывавший |
| Bị động | разжёвываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разжёвывая | разжёвывав, разжёвывавши |