разжа́лованный
tính từ
Nghĩa
- bị giáng cấp, bị cách chức, bị tước quyền, bị hạ bậc
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разжа́лую |
| ты | разжа́луешь |
| он / она / оно | разжа́лует |
| мы | разжа́луем |
| вы | разжа́луете |
| они | разжа́луют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разжа́ловал |
| Giống cái | разжа́ловала |
| Giống trung | разжа́ловало |
| Số nhiều | разжа́ловали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разжа́луй |
| Số nhiều | разжа́луйте |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разжа́ловавший |
| Bị động | — | разжа́лованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разжа́ловав, разжаловавши |