разжалоби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm mủi lòng, làm động lòng, làm. . . thương tâm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разжало́блю |
| ты | разжало́бишь |
| он / она / оно | разжало́бит |
| мы | разжало́бим |
| вы | разжало́бите |
| они | разжало́бят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разжалоби́л |
| Giống cái | разжалоби́ла |
| Giống trung | разжалоби́ло |
| Số nhiều | разжалоби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разжало́би//разжало́бь |
| Số nhiều | разжало́бьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разжалоби́вший |
| Bị động | — | разжало́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разжалоби́в, разжалобивши |