разду́мье раздумье

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Ngẫm nghĩ, trầm ngâm, suy nghĩ trầm tư mặc tưởng
  2. đắn đo, lưỡng lự, phân vân, do dự, ngập ngừng, tần ngầnколеданиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchразду́мьеразду́мья
Sinh cáchразду́мьяразду́мий
Tặng cáchразду́мьюразду́мьям
Đối cáchразду́мьеразду́мья
Công cụ cáchразду́мьемразду́мьями
Giới cáchразду́мьеразду́мьях

Ví dụ

  • после дольгого раздумьея
    sau khi ngẫm nghĩ hồi lâu
  • погрузиться в глубокое раздумье
    đắm mình trong suy nghĩ, trầm ngâm nghĩ ngợi, trầm tư mặc tưởng
  • его взяло раздумье
    nó bỗng lưỡng lự (đắn đo, phân vân, do dự, tần ngần)