разду́мье
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Ngẫm nghĩ, trầm ngâm, suy nghĩ trầm tư mặc tưởng
- đắn đo, lưỡng lự, phân vân, do dự, ngập ngừng, tần ngầnколеданиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разду́мье | разду́мья |
| Sinh cách | разду́мья | разду́мий |
| Tặng cách | разду́мью | разду́мьям |
| Đối cách | разду́мье | разду́мья |
| Công cụ cách | разду́мьем | разду́мьями |
| Giới cách | разду́мье | разду́мьях |
Ví dụ
- после дольгого раздумьеяsau khi ngẫm nghĩ hồi lâu
- погрузиться в глубокое раздумьеđắm mình trong suy nghĩ, trầm ngâm nghĩ ngợi, trầm tư mặc tưởng
- его взяло раздумьеnó bỗng lưỡng lự (đắn đo, phân vân, do dự, tần ngần)