разду́мавшийся раздумавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. trầm tư, suy nghĩ miên man

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразду́мавшийсяразду́мавшеесяразду́мавшаясяразду́мавшиеся
Sinh cáchразду́мавшегосяразду́мавшегосяразду́мавшейсяразду́мавшихся
Tặng cáchразду́мавшемусяразду́мавшемусяразду́мавшейсяразду́мавшимся
Đối cáchразду́мавшегося, разду́мавшийсяразду́мавшеесяразду́мавшуюсяразду́мавшихся, разду́мавшиеся
Công cụ cáchразду́мавшимсяразду́мавшимсяразду́мавшейся, разду́мавшеюсяразду́мавшимися
Giới cáchразду́мавшемсяразду́мавшемсяразду́мавшейсяразду́мавшихся

разду́маться раздуматься

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chìm vào suy nghĩ, mải mê suy tư, suy nghĩ miên man

Chia động từ

Tương lai
яразду́маюсь
тыразду́маешься
он / она / оноразду́мается
мыразду́маемся
выразду́маетесь
ониразду́маются
Quá khứ
Giống đựcразду́мался
Giống cáiразду́малась
Giống trungразду́малось
Số nhiềuразду́мались
Mệnh lệnh
Số ítразду́майся
Số nhiềuразду́майтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разду́мавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—раздумавшись