Nghĩa
- làm giập vỡ, làm giập nátкость
- phân tán, phân nhỏ, chia nhỏ, chia xé, chia ra nhiều phầnразчленять
- Đập vụn, ghè vụn, đập nhỏ, đập nát, tán nhỏ, nghiền nát, nghiến nát
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | раздробля́ю |
|---|
| ты | раздробля́ешь |
|---|
| он / она / оно | раздробля́ет |
|---|
| мы | раздробля́ем |
|---|
| вы | раздробля́ете |
|---|
| они | раздробля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | раздробля́л |
|---|
| Giống cái | раздробля́ла |
|---|
| Giống trung | раздробля́ло |
|---|
| Số nhiều | раздробля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | раздробля́й |
|---|
| Số nhiều | раздробля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | раздробля́ющий | раздробля́вший |
|---|
| Bị động | раздробляемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | раздробля́я | раздробляв, раздроблявши |
|---|
Ví dụ
раздроблять камень
đập vụn đá