Nghĩa
- đập tan, bẻ gãy, đánh bại hoàn toàn, nghiền nát
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | раздрако́ниваю |
|---|
| ты | раздрако́ниваешь |
|---|
| он / она / оно | раздрако́нивает |
|---|
| мы | раздрако́ниваем |
|---|
| вы | раздрако́ниваете |
|---|
| они | раздрако́нивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | раздрако́нивал |
|---|
| Giống cái | раздрако́нивала |
|---|
| Giống trung | раздрако́нивало |
|---|
| Số nhiều | раздрако́нивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | раздрако́нивай |
|---|
| Số nhiều | раздрако́нивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | раздраконивающий | раздраконивавший |
|---|
| Bị động | раздракониваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | раздраконивая | раздраконивав, раздраконивавши |
|---|