раздразни́вший раздразнивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chọc tức, đã khiêu khích

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраздразни́вшийраздразни́вшеераздразни́вшаяраздразни́вшие
Sinh cáchраздразни́вшегораздразни́вшегораздразни́вшейраздразни́вших
Tặng cáchраздразни́вшемураздразни́вшемураздразни́вшейраздразни́вшим
Đối cáchраздразни́вшего, раздразни́вшийраздразни́вшеераздразни́вшуюраздразни́вших, раздразни́вшие
Công cụ cáchраздразни́вшимраздразни́вшимраздразни́вшей, раздразни́вшеюраздразни́вшими
Giới cáchраздразни́вшемраздразни́вшемраздразни́вшейраздразни́вших

раздразни́ть раздразнить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kích thích, khơi dậy, làm phấn chấn
  2. trêu chọc, kích động, xúi giục

Chia động từ

Tương lai
яраздразню́
тыраздра́знишь
он / она / онораздра́знит
мыраздра́зним
выраздра́зните
онираздра́знят
Quá khứ
Giống đựcраздразни́л
Giống cáiраздразни́ла
Giống trungраздразни́ло
Số nhiềuраздразни́ли
Mệnh lệnh
Số ítраздразни́
Số nhiềuраздразни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—раздразни́вший
Bị động—раздразнённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—раздразни́в, раздразнивши, раздразня́