раздобыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- kiếm được, lấy được, mua được, thu thập được
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | раздобыва́ю |
| ты | раздобыва́ешь |
| он / она / оно | раздобыва́ет |
| мы | раздобыва́ем |
| вы | раздобыва́ете |
| они | раздобыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раздобыва́л |
| Giống cái | раздобыва́ла |
| Giống trung | раздобыва́ло |
| Số nhiều | раздобыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раздобыва́й |
| Số nhiều | раздобыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | раздобывающий | раздобыва́вший |
| Bị động | раздобываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | раздобывая | раздобывав, раздобывавши |